Bước tới nội dung

girth

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡɜːθ/

Danh từ

girth /ˈɡɜːθ/

  1. Đai yên (ngựa).
  2. Đường vòng quanh (ngực, thân cây... ); chu vi.

Ngoại động từ

girth ngoại động từ /ˈɡɜːθ/

  1. Nịt đai yên (ngựa).
  2. Đo vòng (ngực, thân cây... ).
  3. Bao quanh.

Tham khảo