ford
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈfɔrd/
| [ˈfɔrd] |
Danh từ
ford /ˈfɔrd/
Ngoại động từ
ford ngoại động từ /ˈfɔrd/
- Lội qua (khúc sông cạn).
Chia động từ
ford
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ford | |||||
| Phân từ hiện tại | fording | |||||
| Phân từ quá khứ | forded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ford | ford hoặc fordest¹ | fords hoặc fordeth¹ | ford | ford | ford |
| Quá khứ | forded | forded hoặc fordedst¹ | forded | forded | forded | forded |
| Tương lai | will/shall² ford | will/shall ford hoặc wilt/shalt¹ ford | will/shall ford | will/shall ford | will/shall ford | will/shall ford |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ford | ford hoặc fordest¹ | ford | ford | ford | ford |
| Quá khứ | forded | forded | forded | forded | forded | forded |
| Tương lai | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ford | — | let’s ford | ford | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
ford nội động từ /ˈfɔrd/
Chia động từ
ford
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ford | |||||
| Phân từ hiện tại | fording | |||||
| Phân từ quá khứ | forded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ford | ford hoặc fordest¹ | fords hoặc fordeth¹ | ford | ford | ford |
| Quá khứ | forded | forded hoặc fordedst¹ | forded | forded | forded | forded |
| Tương lai | will/shall² ford | will/shall ford hoặc wilt/shalt¹ ford | will/shall ford | will/shall ford | will/shall ford | will/shall ford |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ford | ford hoặc fordest¹ | ford | ford | ford | ford |
| Quá khứ | forded | forded | forded | forded | forded | forded |
| Tương lai | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford | were to ford hoặc should ford |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ford | — | let’s ford | ford | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ford”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)