er
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈə/
| [ˈə] |
Thán từ
er /ˈə/
- A à! ờ ờ!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “er”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Gagauz
[sửa]Danh từ
er
- đất.
Tiếng Hà Lan
[sửa]Phó từ
er
- ở đây, ở đó
- We zijn er.
- Chúng ta tới nơi rồi.
- We zijn er.
- Đại từ ngôi thứ ba số ít giống trung, dạng được sử dụng với giới từ của het.
- trong số đó
- Van de vijf kandidaten zijn er nu nog drie over.
- Trong số năm thí sinh bây giờ còn ba người.
- Mijn broer heeft drie kinderen en ik heb er twee.
- Anh trai tôi có ba đứa con còn tôi có hai đứa.
- Van de vijf kandidaten zijn er nu nog drie over.
Tiếng Ili Turki
[sửa]Danh từ
er
Đồng nghĩa
Tiếng Uzbek
[sửa]Danh từ
er
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Gagauz
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Ili Turki
- Danh từ tiếng Ili Turki
- Mục từ tiếng Uzbek
- Danh từ tiếng Uzbek