Bước tới nội dung

ente

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Danh từ

ente gc

  1. Cán (bút lông).
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Cành ghép; sự ghép cành; góc ghép.
    prune d’ente — giống mận để phơi+ khô (thành mận khô)

Từ đồng âm

Tham khảo