e
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛ˧˧ | ɛ˧˥ | ɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛ˧˥ | ɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
e
Động từ
e
- Ngại, sợ.
- Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
- Nghĩ rằng có thể xảy ra.
- Viêc ấy tôi e khó thực hiện
- Ngượng ngùng.
- Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “e”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
| ||||||||
Cách phát âm
- IPA: /ˈi/
Danh từ
e /ˈi/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “e”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Đại từ
[sửa]e
- (Rơlơm) bạn (với nam giới).
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Ý
[sửa]Động từ
e
- Và, với.
Xem thêm
[sửa]- ͤ (dạng ký tự kết hợp)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Basic Latin
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Đại từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
