Bước tới nội dung

dos

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ tương tự

Cách phát âm

Danh từ

dos

  1. Số nhiều của do

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

Từ de (“từ”) + os.

Từ rút gọn

dos số nhiều

  1. Từ.

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

hai
Từ tiếng Latinh duōs, đổi cách của duo (“hai”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *dwóh₁.
lưng
Từ tiếng Latinh dorsum.

Tính từ

dos gđc

  1. Hai.

Danh từ

dos (số nhiều dossos)

  1. Số nhiều của do
  2. (Cổ) Xem dors
    tocar el dos

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên

Từ de (“từ”) + os. Có cùng nguồn gốc với tiếng Bồ Đào Nha dos.

Từ rút gọn

dos số nhiều ( do, gc da, gc số nhiều das)

  1. Từ.

Tiếng Ireland

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /d̪ˠɔsˠ/

Danh từ

dos (số nhiều dosanna)

  1. Búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (...).

Tiếng Latinh

[sửa]

Danh từ

dōs gc (sinh cách dōtis); biến cách kiểu 3

  1. Của hồi môn.
  2. Tài năng, thiên tư.

Biến cách

Danh từ biến cách kiểu 3.

số ít số nhiều
danh cách dōs dōtēs
sinh cách dōtis dōtum
dōtium
dữ cách dōtī dōtibus
đối cách dōtem dōtēs
ly cách dōte dōtibus
hô cách dōs dōtēs

Tiếng Mã Lai

[sửa]

Danh từ

dos

  1. Hộp bìa cứng.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Paris, Pháp (nam giới)

Từ nguyên

lưng
Từ tiếng Latinh dorsum.

Danh từ

Số ít Số nhiều
dos
/dɔ/
dos
/dɔ/

dos

  1. Lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy (sách).
  2. Tên ma cô.
    à dos de — thồ trên lưng, cưỡi
    Voyager à dos de mulet — cưỡi la mà đi
    avoir bon dos — chịu đựng được; phải chịu cả
    avoir dans le dos — có ở phía sau
    L’armée avait dans le dos la rivière — đội quân có con sông ở phía sau
    avoir le dos tourne — xoay lưng lại; ra đi+ không cảnh giác
    avoir quelque chose sur son dos — bị cái gì ám ảnh
    avoir quelqu'un sur son dos — bị ai quấy rầy; bị ai chèn ép
    avoir quelqu'un à dos se mettre quelqu'un à dos — có ai là kẻ thù
    courber le dos; ployer le dos — cúi xuống+ chịu khuất phục, phục tùng; nịnh nọt
    de dos — từ sau lưng
    en dos d’âne — dốc hai mái; sống trâu
    Pont en dos d’âne — cầu sống trâu
    en avoir plein de dos(thân mật) nhiều quá rồi, không chịu được nữa
    être sur le dos de quelqu'un — theo dõi ai, dò xét ai
    faire froid dans le dos de quelqu'un — làm cho ai rùng mình
    faire le gros dos(nghĩa bóng) làm bộ làm tịch
    faire pénitence sur le dos d’autrui — bắt người khác gánh tội cho mình
    l’avoir dans le dos(thông tục) thất vọng, thất bại
    mettre dos à dos deux personnes — bắt hai người xây lưng lại với nhau, không cho ai là có lý
    mettre tout sur son dos — có bao nhiêu may mặc hết cả
    metrre une chose sur le dos de quelqu'un — bắt ai phải chịu điều gì, bắt ai phải cán đáng điều gì; đổ trách nhiệm điều gì cho ai
    ne pas y aller avec le dos de la cuiller(thân mật) hành động hung bạo+ (thân mật) không dè dặt
    scier le dos(thông tục) quấy rầy, làm phiền dữ quá
    sentir quelqu'un dans son dos — cảm thấy có ai ở sau lưng
    tomber sur le dos de quelqu'un — đâm xổ đến để đánh ai; đến nhà ai bất thình lình+ đổ trách nhiệm cho ai
    tourner le dos à — xây lựng lại; chống đối lại; đi ngược lại; bỏ, từ chối; không thèm, không màng
    Tourner le dos aux honneurs — không màng danh lợi

Trái nghĩa

Từ liên hệ

Tham khảo

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh dossum, từ dorsum. So sánh với tiếng Pháp dostiếng Romansch dies.

Danh từ

dos gt (số nhiều dosuri)

  1. Lưng (người, vật).
  2. Mông đít.
  3. Điều trái ngược.
  4. Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...).

Đồng nghĩa

lưng
mông đít

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh duōs, đổi cách của duo (“hai”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *dwóh₁. Có cùng nguồn gốc bao gồm tiếng Hy Lạp cổ δύο (duo), tiếng Anh cổ twa (hiện nay two), tiếng Ba Tư دو.

Số từ

dos

  1. Hai.

Đồng nghĩa

Từ liên hệ

Tính từ

dos

  1. Ít ỏi.
  2. Gần, không xa.
    Te llevo. Mi auto está a dos pasos.
  3. Ngắn, cụt.

Đồng nghĩa

Danh từ

dos

  1. Quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...).

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Cách phát âm

Gotland, Thụy Điển (nữ giới)

Danh từ

dos gch (số nhiều doser, số ít hạn định dosen, số nhiều hạn định doserna)

  1. Liều lượng, liều thuốc.