chop
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃɑːp/
| [ˈtʃɑːp] |
Danh từ
chop /ˈtʃɑːp/
Thành ngữ
Danh từ
chop /ˈtʃɑːp/
Ngoại động từ
chop ngoại động từ /ˈtʃɑːp/
Nội động từ
chop nội động từ /ˈtʃɑːp/
Thành ngữ
Danh từ
chop /ˈtʃɑːp/
Thành ngữ
Động từ
chop /ˈtʃɑːp/
- Thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định.
- to chop and change — thay thay đổi đổi
- (+ round, about) Đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió).
- Vỗ bập bềnh (sóng biển).
Thành ngữ
- to chop logic with someone: Cãi vã với ai.
Chia động từ
chop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chop | |||||
| Phân từ hiện tại | chopping | |||||
| Phân từ quá khứ | chopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chop | chop hoặc choppest¹ | chops hoặc choppeth¹ | chop | chop | chop |
| Quá khứ | chopped | chopped hoặc choppedst¹ | chopped | chopped | chopped | chopped |
| Tương lai | will/shall² chop | will/shall chop hoặc wilt/shalt¹ chop | will/shall chop | will/shall chop | will/shall chop | will/shall chop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chop | chop hoặc choppest¹ | chop | chop | chop | chop |
| Quá khứ | chopped | chopped | chopped | chopped | chopped | chopped |
| Tương lai | were to chop hoặc should chop | were to chop hoặc should chop | were to chop hoặc should chop | were to chop hoặc should chop | were to chop hoặc should chop | were to chop hoặc should chop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chop | — | let’s chop | chop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
chop /ˈtʃɑːp/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “chop”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Silesia
[sửa]Cách viết khác
- chłop (miền Nam)
Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
chop gđ pers
Biến cách
Đọc thêm
- chop_chlop, dykcjonorz.eu
- chop, silling.org
- Bogdan Kallus (2020) “chop”, trong Słownik Gōrnoślōnskij Gŏdki, ấn bản IV, Chorzów: Pro Loquela Silesiana, →ISBN, tr. 260
- Aleksandra Wencel (2023) “chop”, trong Dykcjůnôrz ślų̊sko-polski, tr. 114
- Barbara Podgórska; Adam Podgóski (2008) “chop”, trong Słownik gwar śląskich [Từ điển biến thể tiếng Silesia], Katowice: Wydawnictwo KOS, →ISBN, tr. 55
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Silesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Silesia
- Từ kế thừa từ từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Silesia
- Từ kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Silesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Silesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Silesia
- Vần:Tiếng Silesia/ɔp
- Vần:Tiếng Silesia/ɔp/1 âm tiết
- Danh từ tiếng Silesia
- Danh từ giống đực tiếng Silesia
- Danh từ chỉ cá nhân trong tiếng Silesia