Bước tới nội dung

cha

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: chā, chá, chà, chǎ, -cha

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaː˧˧ʨaː˧˥ʨaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaː˧˥ʨaː˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

cha

  1. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).
    Cha nào con nấy.
    Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).
    Cha bảo gì con ạ?
  2. (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.

Đồng nghĩa

người đàn ông có con

Dịch

Thán từ

cha

  1. Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.
    Mồ cha.
    Cha đời.
    Chém cha.

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ:

Danh từ

cha

  1. Nước trà; trà.
    Would you like a cup of cha?
    Bạn có muốn uống một tách trà không?

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ

Tham khảo

Tiếng Bhnong

[sửa]

Động từ

[sửa]

cha

  1. ăn.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Cơ Tu

[sửa]

Động từ

[sửa]

cha

  1. ăn.

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Danh từ

cha

  1. thời gian.

Tham khảo

  • Julie Lefort (2023). Dongxiang-English glossary: Dunxian kielien yinyi kielien lugveqi.

Tiếng Ireland

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Ireland cổ nícon.

Trợ từ

cha

  1. (Ulster) Không.

Ghi chú sử dụng

Nhược hóa các từ bắt đầu với b, c, f, g, m, p, và s. Biến đổi phụ âm đầu (xem hiện tượng eclipsis) của các từ bắt đầu với dt. Không được sử dụng trong thời tương lai, vì có thể tỏ ý tương lai với nó trong thời hiện tại. Thí dụ:

  • cha phósann sí é
    chị ấy không muốn lấy anh ấy
    .
  • cha dtugaim
    Tôi không chịu thua; tôi sẽ không chịu thua
    .

Đồng nghĩa

[sửa]
  • (Munster, Connacht, và một số loại Ulster)

Từ liên hệ

  • chan (dùng trước nguyên âm)
  • char (dùng trước động từ thời quá khứ)

Tiếng Gael Scotland

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Ireland cổ nícon.

Trợ từ

cha

  1. Không.
    Cha robh bean aig Iain.
    Iain đã không có vợ
    .
    Cha toigh leam caise.
    Tôi không thích pho mát
    .

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng với dạng phụ của động từ. Với hệ từ, động từ có thể bị đàn áp. Trở thành chan trước nguyên âm.

Tiếng K'Ho

[sửa]

Tính từ

cha

  1. can đảm.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Lyngngam

[sửa]

Danh từ

cha

  1. trà.

Tiếng Ngũ Đồn

[sửa]

Danh từ

cha

  1. trà.

Tiếng Nicobar Car

[sửa]

Đại từ

cha

  1. họ, chúng, đại từ ngôi thứ 3 số nhiều.

Tham khảo

  • G. Whitehead (1925). Dictionary of the Car Nicobarese Language.

Tiếng Pa Kô

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

cha

  1. ăn.

Tiếng Swahili

[sửa]

Từ nguyên

Từ ki- + -a.

Trợ từ

cha

  1. (Dùng sau danh từ loại 7) Của; dành cho.
    kitabu cha mtoto
    sách (dành cho) trẻ em
    kiini cha yai
    lòng đỏ trứng; trung tâm của trứng

Tiếng Teressa

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cha

  1. trà.
    Nyu cha mö.Bạn uống trà đi.

Tham khảo

[sửa]
  • Lurö Dictionary: Lurö (Nicobarese) - English - Hindi (2020). Anvita Abbi, Vysakh R.