cede
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsid/
| [ˈsid] |
Ngoại động từ
cede ngoại động từ /ˈsid/
- Nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai... ).
Chia động từ
cede
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cede | |||||
| Phân từ hiện tại | ceding | |||||
| Phân từ quá khứ | ceded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cede | cede hoặc cedest¹ | cedes hoặc cedeth¹ | cede | cede | cede |
| Quá khứ | ceded | ceded hoặc cededst¹ | ceded | ceded | ceded | ceded |
| Tương lai | will/shall² cede | will/shall cede hoặc wilt/shalt¹ cede | will/shall cede | will/shall cede | will/shall cede | will/shall cede |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cede | cede hoặc cedest¹ | cede | cede | cede | cede |
| Quá khứ | ceded | ceded | ceded | ceded | ceded | ceded |
| Tương lai | were to cede hoặc should cede | were to cede hoặc should cede | were to cede hoặc should cede | were to cede hoặc should cede | were to cede hoặc should cede | were to cede hoặc should cede |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cede | — | let’s cede | cede | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cede”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)