cậu
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *guːʔ, từ tiếng Hán thượng cổ 舅 (OC *[ɡ](r)uʔ) (B-S) (HV: cữu).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔw˨˩ | kə̰w˨˨ | kəw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˨˨ | kə̰w˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cậu
- Em trai của vợ hoặc của mẹ.
- Các cậu các dì đến chơi.
- (Địa phương) Anh trai của vợ hoặc của mẹ.
- (Thông tục) Cách bạn bè xưng hô thân mật.
- Cậu đi uống với tớ vài chén nhé!
- Người ít tuổi hơn, theo cách gọi của người lớn tuổi.
- Cậu học trò đến đây có việc gì?
- Con trai ít tuổi của những nhà quyền quý.
- Cậu cả.
- Cậu ấm cô chiêu.
- Cha, theo cách xưng với con hoặc chồng, theo cách gọi của vợ.
- Cậu nó đi đâu đấy?.
- Các con đến đây cậu bảo.
Ghi chú sử dụng
Ở nhiều địa phương, con cái gọi anh trai hoặc em trai của mẹ mình là "cậu".
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cậu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt