Bước tới nội dung

bunt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

bunt /ˈbənt/

  1. (Hàng hải) Bụng, rốn (buồm, lưới).

Danh từ

bunt /ˈbənt/

  1. Sự húc.
  2. (Thể dục, thể thao) Sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày).

Động từ

bunt /ˈbənt/

  1. Húc (bằng đầu, bằng sừng).
  2. (Thể dục, thể thao) Chăn bóng bằng gậy (bóng chày).

Chia động từ

Tham khảo