buông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 放 (HV: phóng).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuəŋ˧˧ | ɓuəŋ˧˥ | ɓuəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuəŋ˧˥ | ɓuəŋ˧˥˧ | ||
- Từ đồng âm: buôn (Nam Bộ)
Âm thanh (Hà Nội): (tập tin)
Chữ Nôm
[sửa]Động từ
[sửa]buông (𢭾, 葻, 𢶻, 喯, 捹, 𦀋, 𱽐, 𱠍)
- Từ trên bỏ xuống.
- Buông màn.
- Áo buông chùng, quần đóng gót.
- Để rời tay, không giữ nữa.
- Buông đũa đứng dậy.
- Mềm nắn, rắn buông.
- Buông cầm, xốc áo, vội ra.
- Ngày ấy buông tay hoá ra là chuyện tốt.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “buông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓuəŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓuəŋ˦]
Danh từ
[sửa]buông
- Sọt.