Bước tới nội dung

boot

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Boot BOOT

Tiếng Anh

boot

Cách phát âm

Danh từ

boot (số nhiều boots)

  1. Giày ống.
  2. Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).
  3. (Sử học) Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).

Thành ngữ

Ngoại động từ

boot (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít boots, phân từ hiện tại booting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ booted)

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đi giày ống cho.
  2. Đá (ai).
  3. (Sử học) Tra tấn (bằng giày tra tấn).

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)