bệ
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓḛʔ˨˩ | ɓḛ˨˨ | ɓe˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓe˨˨ | ɓḛ˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
bệ
Động từ
bệ
- Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật gì khá nặng.
- Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân.
- Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng.
- Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)