bên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓen˧˧ | ɓen˧˥ | ɓəːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓen˧˥ | ɓen˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
bên
- Một trong hai nơi đối với nhau.
- Bên phải.
- Bên trái.
- Mâu thuẫn bên trong.
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
- Bên nội.
- Bên ngoại.
- Bên nguyên.
- Hai bên cùng tồn tại.
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
- Bên nghĩa bên tình.
- Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều)
Dịch
Một trong hai nơi đối với nhau.
|
Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
|
Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
|
Tính từ
Giới từ
Dịch
Nơi kề cạnh, gần sát.
Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Đại từ
[sửa]bên
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓen˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓen˦]
Động từ
bên
- bên.
- Nộc bên khảu đông
- Chim bay về rừng.
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
bên
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Đại từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ