ata
Giao diện
Tiếng Ili Turki
[sửa]Danh từ
[sửa]ata
- cha.
Tiếng Karakalpak
[sửa]Danh từ
[sửa]ata
- cha.
Tiếng Nheengatu
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Tupi cổ atá, từ tiếng Tupi-Guarani nguyên thủy *ata, từ tiếng Tupi nguyên thủy *atʲa.
Danh từ
[sửa]atá
- lửa.
Tham khảo
[sửa]- LEMOS BARBOSA, A. Pequeno Vocabulário Tupi–Português. Rio de Janeiro: Livraria São José, 1951.
Tiếng Pa Kô
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ata
- vịt.
- Chên ata choo tu dúng
- Lùa vịt về nhà
Tham khảo
[sửa]- Tạ Văn Thông và cộng sự. Từ điển Pa Cô - Việt - Anh.
Tiếng Wolio
[sửa]Danh từ
[sửa]ata
Tham khảo
[sửa]- Anceaux, Johannes C. (1987) Wolio Dictionary (Wolio-English-Indonesian) / Kamus Bahasa Wolio (Wolio-Inggeris-Indonesia), Dordrecht: Foris
Thể loại:
- Mục từ tiếng Ili Turki
- Danh từ tiếng Ili Turki
- Mục từ tiếng Ili Turki có chữ viết không chuẩn
- Mục từ tiếng Ili Turki viết xuôi ngược đều giống nhau
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Danh từ tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Karakalpak viết xuôi ngược đều giống nhau
- Từ kế thừa từ tiếng Tupi cổ tiếng Nheengatu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Nheengatu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi-Guarani nguyên thủy tiếng Nheengatu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi nguyên thủy tiếng Nheengatu
- Mục từ tiếng Nheengatu
- Danh từ tiếng Nheengatu
- Mục từ tiếng Nheengatu viết xuôi ngược đều giống nhau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa Kô
- Mục từ tiếng Pa Kô
- Danh từ tiếng Pa Kô
- Mục từ tiếng Pa Kô viết xuôi ngược đều giống nhau
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa Kô
- pac:Lớp Chim
- Mục từ tiếng Wolio
- Danh từ tiếng Wolio
- Mục từ tiếng Wolio viết xuôi ngược đều giống nhau