assemble
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈsɛm.bəl/
| [ə.ˈsɛm.bəl] |
Động từ
assemble /ə.ˈsɛm.bəl/
Chia động từ
assemble
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “assemble”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)