aestas
Giao diện
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈae̯s.taːs/, [ˈäe̯s̠t̪äːs̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈes.tas/, [ˈɛst̪äs]
- Vần: -aːs
Danh từ
[sửa]aestās gc (sinh cách aestātis); biến cách kiểu 3
Biến cách
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 3.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Dalmatia:
- Nhóm ngôn ngữ Ý-Rôman:
- Bắc Ý:
- Nhóm ngôn ngữ Gaul-Rôman:
- Nhóm ngôn ngữ Occitan-Rôman:
- Tiếng Occitan cổ: estat
- Insular Romance:
Đọc thêm
[sửa]- “aestas”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “aestas”, in Charlton T. Lewis (1891) An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
- “aestas”, trong Gaffiot, Félix (1934) Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
- Bản mẫu:R:la:M&A
- Walther von Wartburg (1928–2002) “aestas”, trong Französisches Etymologisches Wörterbuch (bằng tiếng Đức), tập 24: Refonte A–Aorte, tr. 229
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Vần:Tiếng Latinh/aːs
- Vần:Tiếng Latinh/aːs/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 3
- Danh từ giống cái tiếng Latinh có biến cách kiểu 3
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống cái tiếng Latinh
- la:Mùa