Bước tới nội dung

ad

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Dạng cắt từ của advertise, advertising, advertisement, and advertiser.

Danh từ

[sửa]

ad (số nhiều ads)

  1. Dạng viết tắt của advertisement (quảng cáo).
    Đồng nghĩa: advert
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ad (số nhiều ads)

  1. (tennis) Điểm lợi thế.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 3

[sửa]

Từ tiếng Latinh ad.

Giới từ

[sửa]

ad

  1. Đến.
Từ liên hệ
[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng German nguyên thủy *aidaz.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ād 

  1. Giàn thiêu.

Biến cách

[sửa]

Thân từ a mạnh:

số ít số nhiều
danh cách ād ādas
đối cách ād ādas
sinh cách ādes āda
dữ cách āde ādum

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh trung đại: ād

Tiếng Blagar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ad

  1. Lửa.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Anh ad.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ad  (số nhiều ads)

  1. (Brasil, chủ yếu là từ lóng Internet) Quảng cáo.
    Đồng nghĩa: anúncio

Tiếng Gagauz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ad (acc. xác định adı, số nhiều adlar)

  1. Dạng thay thế của aad

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ad
số ít (tekil) số nhiều (çoğul)
danh cách (yalın) ad adlar
đối cách xác định (belirtme) adı adları
dữ cách (yönelme) ada adlara
định vị cách (bulunma) adda adlarda
ly cách (çıkma) addan adlardan
sinh cách (tamlayan) adın adların

Tiếng Qashqai

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ad

  1. Tên gọi.

Tiếng Rumani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ad gt (số nhiều aduri)

  1. Dạng không còn dùng của iad

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ad
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách ad adul aduri adurile
sinh cách/dữ cách ad adului aduri adurilor
hô cách adule adurilor

Tham khảo

[sửa]
  • ad trong Academia Română, Micul dicționar academic, ediția a II-a, Bucharest: Univers Enciclopedic, 2010. →ISBN

Tiếng Salar

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *āt.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Mạnh Đạt, Nhai Tử, Gaizi, Tuần Hóa, Thanh Hải) IPA(ghi chú): [ɑt][1][2]
  • (Chahandusi, Nhai Tử, Gaizi, Daisho, Baizhuang, Tashapo (Mengda), Tuần Hóa, Thanh Hải, Ili, Samuyuzi, Y Ninh, Tân Cương) IPA(ghi chú): [ɑːt][3][4][5]

Danh từ

[sửa]

ad (sở hữu cách ngôi thứ ba adı, số nhiều adlar)

  1. Tên gọi.

Tham khảo

[sửa]
  • Potanin, G.N. (1893) “миниң адимь Яхія дур”, trong Тангутско-Тибетская окраина Китая и Центральная Монголия (bằng tiếng Nga), tr. 433
  • Tenishev, Edhem (1976) “at, a:t”, trong Stroj salárskovo jazyká [Ngữ pháp tiếng Salar], Moskva, tr. 296
  • 林 (Lin), 莲云 (Lianyun) (1985) “ad”, trong 撒拉语简志 [Sơ lược Lịch sử người Salar], Bắc Kinh: 民族出版社: 琴書店, →OCLC, tr. 8
  • She, Xiu Cun (2015) “ɑt, ɑtʰ”, trong 撒拉语语音研究, Trung Quốc: 上海大学出版社, →ISBN
  • Ma, Chengjun; Han, Lianye; Ma, Weisheng (December 2010) “ad”, trong 米娜瓦尔 艾比布拉 (Minavar Abibra) (biên tập viên), 撒维汉词典 (Sāwéihàncídiǎn) [Từ điển Salar-Duy Ngô Nhĩ-Trung Quốc], ấn bản 1st, Bắc Kinh, →ISBN, tr. 3
  • 马伟 (Ma Wei), 朝克 (Chao Ke) (2016) “ad”, trong 濒危语言——撒拉语研究 [Ngôn ngữ có nguy cơ tuyệt chủng - Nghiên cứu về tiếng Salar], 青海 (Thanh Hải): 国家社会科学基金项目 (Dự án Quỹ khoa học xã hội quốc gia), tr. 81
  • Yakup, Abdurishid (2002) “a:d”, trong An Ili Salar Vocabulary: Introduction and a Provisional Salar-English Lexicon, Tokyo: Đại học Tokyo, →ISBN, tr. 32
  • adını” trong Ölmez, Mehmet (12/2012) “Oğuzların En Doğudaki Kolu: Salırlar ve Dilleri [Nhánh cực đông của nhóm Oghuz: Người Salar và ngôn ngữ của họ]”, trong Türk Dili (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ), tập CII, số 732, tr. 38-43
  1. She Xiu Cun (2015), tr. 44, 57
  2. Tenishev (1976)
  3. She Xiu Cun (2015), tr. 63
  4. Tenishev (1976)
  5. Yakup (2002), tr. 32

Tiếng Sumer

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

ad

  1. Dạng Latinh hóa của 𒀜 (ad)

Tiếng Wales

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

ad

  1. Dạng biến đổi âm mềm của gad.

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của gad
gốc mềm mũi bật hơi
gad ad ngad không biến đổi

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.

Tiếng Yola

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Động từ

[sửa]

ad

  1. Dạng thay thế của hadh

Từ nguyên 2

[sửa]

Giới từ

[sửa]

ad

  1. Dạng thay thế của adh