Bước tới nội dung

Wasser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Wasser (số nhiều Wassers)

  1. Tên một họ.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Franken Trung

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • Waßer (bản địa ở hầu hết các phương ngữ; hiện nay là cổ xưa ở nhiều phương ngữ)

Từ nguyên

[sửa]

    Từ tiếng Đức cao địa trung đại wazzer, từ tiếng Đức cao địa cổ wazzar. Việc sử dụng -a- thay vì -ā- được mong đợi chịu ảnh hưởng bởi tiêu chuẩn tiếng Đức.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    Wasser gt (số nhiều Wasser, giảm nhẹ Wässerche)

    1. (nhiều phương ngữ) Nước.

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Hunsrik: Wasser
    • Tiếng Luxembourg: Waasser

    Tiếng Hunsrik

    [sửa]

    Cách viết khác

    [sửa]
    • waser (Hệ thống chính tả Wiesemann)

    Từ nguyên

    [sửa]

      From inh or gmw-cfr>Wasser>water.

      Cùng gốc với tiếng Đức Wasser, tiếng Luxembourg Waasser, tiếng Đức Pennsylvania Wassertiếng Saxon Transylvania Wåsser.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      Wasser

      1. Nước.
        Ich drinke en Glaas Wasser.
        Tôi đang uống một cốc nước.

      Từ phái sinh

      [sửa]

      Tiếng Đức

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

        Từ tiếng Đức cao địa trung đại waȥȥer, từ tiếng Đức cao địa cổ waȥȥar, từ tiếng German Tây nguyên thủy *watar, từ tiếng German nguyên thủy *watōr, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wédōr, tập họp của *wódr̥.

        So sánh tiếng Hạ Đức Water, tiếng Hà Lan water, tiếng Anh water, tiếng Đan Mạch vand.

        Cách phát âm

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        Wasser

        1. Nước (H2O)
        2. Đồ uống có cồn, tương tự như rượu mạnh, được làm từ trái cây lên men.

        Biến cách

        [sửa]

        Từ phái sinh

        [sửa]

        Đọc thêm

        [sửa]
        • Wasser”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
        • Wasser” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
        • Wasser” in Duden online
        • Wasser trên Wikipedia tiếng Đức.

        Tiếng Đức Alemanni

        [sửa]

        Cách viết khác

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

        Từ tiếng Đức cao địa trung đại waʒʒer, từ tiếng Đức cao địa cổ waʒʒar. Cùng gốc với tiếng Đức Wasser, tiếng Hà Lantiếng Anh water, tiếng Iceland vatn.

        Danh từ

        [sửa]

        Wasser gt

        1. (Basel, Alsatian) Nước.

        Từ phái sinh

        [sửa]

        Tham khảo

        [sửa]
        • Wörterbuch der elsässischen Mundarten
        • Rudolf Suter, Baseldeutsch-Grammatik (1976): s Wasser