ASCII
Giao diện
Xem thêm: ascii
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Pronunciation
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]ASCII

- (máy tính) Từ cấu tạo của American Standard Code for Information Interchange (“Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ”).
- Đồng nghĩa: US-ASCII
- 2021, Claire Cock-Starkey, Hyphens & Hashtags, Bodleian Library, tr. 127:
- In 1960 American Standard Code for Information Exchange (ASCII) was developed from telegraphic codes.
- Năm 1960, Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ (ASCII) được phát triển từ các mã điện báo.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “ASCII”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
