Acid
Giao diện

Acid (tiếng Pháp: acide) hoặc axít là hợp chất hóa học cho proton hoặc nhận điện tử. Trong tiếng Việt, đây còn là từ gọi tắt thông dụng cho những loại acid mạnh có khả năng tàn phá cơ thể như acid sulfuric hay acid nitric,...
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~, Khuyết danh
Tiếng Nga
[sửa]- 1877, Pyotr Ilyich Tchaikovsky, thư gửi Nadezhda Filaretovna von Meck
- Лучшим же лечением для меня воды, которых зимой пить нельзя. Что касается мела, особенным образом приготовленного по рецепту парижского доктора, то это сущее шарлатанство. Конечно, мел, как всякая щёлочь, есть хороший паллиатив для моей болезни, заключающейся в излишнем количестве отделяемых моим организмом кислот. Но к чему эти капсюли и вся эта процедура, прописанная им мне, когда так просто выпить стакан воды с ложкой соды, чтобы нейтрализовать кислоты![2]
- Cách điều trị tốt nhất cho tôi là uống nước, mà lại không làm được vào mùa đông. Còn việc pha chế phấn đặc biệt theo chỉ định bác sĩ Paris thì hoàn toàn là bịp bợm. Tất nhiên, giống như bất kỳ chất kiềm nào, phấn là phương thuốc hữu hiệu cho căn bệnh của tôi vốn chỉ là cơ thể tiết ra dư thừa axit. Nhưng tất cả thuốc thang và phác đồ kê đơn có ý nghĩa gì khi tôi chỉ cần uống cốc nước pha soda để trung hòa axit!
- Лучшим же лечением для меня воды, которых зимой пить нельзя. Что касается мела, особенным образом приготовленного по рецепту парижского доктора, то это сущее шарлатанство. Конечно, мел, как всякая щёлочь, есть хороший паллиатив для моей болезни, заключающейся в излишнем количестве отделяемых моим организмом кислот. Но к чему эти капсюли и вся эта процедура, прописанная им мне, когда так просто выпить стакан воды с ложкой соды, чтобы нейтрализовать кислоты![2]
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]- ~, Santiago Ramón y Cajal (Giải Nobel Y học năm 1906)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ L.V (st) (20 tháng 12 năm 2013), “Anh yêu em như axit yêu kiềm”, Chúng ta, truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2025
- ^ “Letter 668”, Tchaikovsky Research (bằng tiếng Anh), lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 8 năm 2024, truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2025
- ^ Santiago Ramón y Cajal (1967), Charles de café: pensamientos, anécdotas y confidencias (bằng tiếng Tây Ban Nha) (ấn bản 5), Aguilar, tr. 179
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra axít trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |