Vantaa
Giao diện
| Vantaa Vantaa – Vanda | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Vantaan kaupunki Vanda stad | |
Vị trí của Vantaa tại Phần Lan | |
| Quốc gia | Phần Lan |
| Vùng | |
| Phó vùng | Đại Helsinki |
| Charter | 1351 |
| Köping | 1972 |
| Thành phố | 1974 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Kari Nenonen[1] |
| • Phó thị trưởng | Martti Lipponen, Jukka T. Salminen, Juha-Veikko Nikulainen, Elina Lehto-Häggroth[1] |
| Diện tích(Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area)Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| • Đất liền | Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/land area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| • Mặt nước | Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/waters area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Thứ hạng diện tích | [[Danh sách khu tự quản Phần Lan theo diện tích|Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area sequence]] tại Phần Lan |
| Dân số (Lỗi: thời gian không hợp lệ)Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/population count | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/population count |
| • Thứ hạng | [[Danh sách khu tự quản Phần Lan theo dân số|Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/population count sequence]] tại Phần Lan |
| Dân số theo ngôn ngữ bản địaBản mẫu:Infobox Finnish municipality/native language Finnish | |
| • tiếng Phần Lan | 0% (official) |
| Dân số theo tuổiBản mẫu:Infobox Finnish municipality/demography 0-14 | |
| • 0 đến 14 | 0% |
| • 15 đến 64 | 0% |
| • từ 65 trở lên | 0% |
| Múi giờ | UTC+2, UTC+3 |
| • Mùa hè (DST) | EEST (UTC+3) |
| Mã điện thoại | 09 |
| Thành phố kết nghĩa | Askim Municipality, Frankfurt (Oder), đô thị Huddinge, Tế Nam, Kineshma, Mladá Boleslav, Mateh Yehuda Regional Council, Salgótarján, Seyðisfjörður, Słupsk, Rastatt, Lyngby-Taarbæk Municipality |
| Municipal tax rateBản mẫu:Infobox Finnish municipality/tax rate | Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/tax rate% |
| Unemployment rate | 7,8% |
| Khí hậu | Dfb |
| Website | www.vantaa.fi |
Vantaa (phát âm tiếng Phần Lan: [ˈʋɑntɑː]; tiếng Thụy Điển: Vanda) là một thành phố tại Phần Lan. Nó là một phần của Vùng thủ đô Phần Lan cùng với Helsinki, Espoo, và Kauniainen. Với dân số 215.813 (31 tháng 3 năm 2016), Vantaa là thành phố đông dân thứ tư tại Phần Lan.
Vantaa giáp với Helsinki, thủ đô Phần Lan, về phía nam; Espoo về phía tây nam; Nurmijärvi về phía tây bắc; Kerava và Tuusula về phía bắc; và Sipoo về phía đông.
Sân bay lớn nhất Phần Lan, cũng là sân bay chính tại Đại Helsinki, sân bay Helsinki, tọa lạc tại Vantaa. Những công ty với trụ sở đặt tại Vantaa gồm Finnair, Finavia,[2] Air Finland,[3] Blue1,[4] R-kioski, Tikkurila Oyj, Veikkaus Oy và Metsähallitus. Thành phố cũng có một trung tâm khoa học là Heureka.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b "City of Vantaa - City Management". www.vantaa.fi. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2015.
- ^ "Oy Air Finland Ltd in English." Air Finland. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2010.
- ^ "Privacy Policy Lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine