Nicky Katt
Nicky Katt | |
|---|---|
| Sinh | Agustín Islas Katt 11 tháng 5, 1970 Acapulco, Guerrero, México |
| Mất | k. 7 tháng 4, 2025 (54 tuổi) Burbank, California, Hoa Kỳ |
| Quốc tịch | Hoa Kỳ, México |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1980–2018 |
| Phối ngẫu | Annie Morse (cưới 1999 – ly dị 2001) |
Agustín Islas Katt (11 tháng 5 năm 1970 – 8 tháng 4 năm 2025), được biết đến với nghệ danh Nicky Katt, là một nam diễn viên người Mỹ gốc México. Ông bắt đầu diễn xuất từ khi còn nhỏ, đến khi trưởng thành thì thường đảm nhận các vai phản diện. Katt được biết đến nhiều nhất qua vai Harry Senate trong loạt phim truyền hình Boston Public (2000–2002), cũng như các tác phẩm hợp tác với đạo diễn Richard Linklater và Steven Soderbergh, bao gồm Dazed and Confused (1993) và The Limey (1999).
Thiếu thời
[sửa | sửa mã nguồn]Nicky Katt sinh ngày 11 tháng 5 năm 1970 tại Acapulco, México, tên khai sinh là Agustín Islas,[1][2][3] là con của nhà thiết kế trang phục người Mỹ Carol Katt và nhạc công người México Agustín Islas, nghệ sĩ bass của ban nhạc rock Mexico El Klan.[4] Ông lớn lên tại khu vực Los Angeles, theo học tại Trường Luther St. Paul ở North Hollywood trước khi tốt nghiệp Trường Trung học Providence ở Burbank.[4]
Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Katt bước vào nghề diễn khi còn là diễn viên nhí, sử dụng họ mẹ để hoạt động chuyên nghiệp. Ông lấy nghệ danh Nicky theo gợi ý của danh hài Harvey Korman.[4] Vai diễn đầu tiên của ông là trong một tập phim của loạt phim truyền hình Fantasy Island (1980).[5] Sau đó, ông có vai diễn trong Underground Aces (1981) và nhiều vai khác trong các loạt phim CHiPs, Father Murphy và V.[6]
Khi trưởng thành, ông được biết đến với vai giáo viên lập dị Harry Senate trong loạt phim truyền hình Boston Public của David E. Kelley phát sóng trên kênh Fox.[7][8]
Trong sự nghiệp, ông thường được đảm nhận các vai phản diện, bao gồm vai một cảnh sát biến chất trong Monk, một tay mê xe cộ nóng tính trong Dazed and Confused, một tên tội phạm ấu dâm theo chủ nghĩa da trắng thượng đẳng trong A Time to Kill, và một đối thủ kinh doanh đầy thủ đoạn trong Boiler Room.[9]
Một số vai diễn khác của Katt bao gồm Tim trong SubUrbia (1996),[10] Stacy – tay sát thủ trong The Limey (1999),[11] Adolf Hitler trong Full Frontal (2002),[12] Fred Duggar trong Insomnia (2002),[13] Stuka trong Sin City (2005), và Nate Petite trong Snow Angels (2008).[14]
Ông cũng là người lồng tiếng cho nhân vật Atton Rand trong trò chơi điện tử Star Wars Knights of the Old Republic II: The Sith Lords.[15]
Năm 2004, ông xuất hiện trong vở kịch A Second Hand Memory của Woody Allen tại sân khấu Off-Broadway.[16]
Lần xuất hiện cuối cùng của Katt trong vai trò diễn viên là trong một tập phim năm 2018 của loạt phim truyền hình Casual. Năm 2020, ông tham gia một buổi đọc kịch bản trực tuyến cùng dàn diễn viên của Dazed and Confused.[17]
Đời tư
[sửa | sửa mã nguồn]Katt kết hôn với Annie Morse từ năm 1999 cho đến khi họ ly hôn vào năm 2001.[18] Trong những năm cuối đời, ông sinh sống tại Ben Lomond, California. Tại đây, ông giành thời gian chăm sóc mẹ cho đến khi bà qua đời vào năm 2023.[4]
Cái chết
[sửa | sửa mã nguồn]Ngày 8 tháng 4 năm 2025, chủ nhà đến căn nhà cho Katt thuê ở Burbank, California để thu tiền trễ hạn thì phát hiện Katt đã qua đời. Ông mất ở tuổi 54, nguyên nhân được xác định là tự tử bằng cách treo cổ. Có khả năng ông đã qua đời vài ngày trước khi thi thể được phát hiện.[15][19][20]
Danh sách phim
[sửa | sửa mã nguồn]Phim điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1981 | Underground Aces | Con trai | ||
| 1984 | Gremlins | Học sinh | ||
| 1989 | The 'Burbs | Steve Kuntz | ||
| 1990 | Martians Go Home | Hippie | ||
| 1992 | Khi các bà sơ hành động | Phục vụ nam | ||
| 1993 | Dazed and Confused | Clint Bruno | ||
| American Yakuza | Vic | [21] | ||
| 1995 | The Doom Generation | Thu ngân Carnoburger | ||
| The Cure | "Pony" | [22] | ||
| Strange Days | Joey Corto | |||
| The Babysitter | Mark | [21] | ||
| 1996 | A Time to Kill | Billy Ray Cobb | [21] | |
| subUrbia | Tim | [21] | ||
| Johns | "Mix" | [21] | ||
| 1997 | Nowhere | Scary Drag Queen | (Trong vai Nicolette Gato) | [23] |
| Batman & Robin | "Spike" | |||
| 1998 | Phantoms | Deputy Steve Shanning | [21] | |
| One True Thing | Jordan Belzer | [21] | ||
| Delivered | Barry | [21] | ||
| 1999 | The Limey | Stacy | [21] | |
| 2000 | Boiler Room | Greg Weinstein | [24] | |
| Rules of Engagement | Hayes Lawrence Hodges III | |||
| The Way of the Gun | Obecks | [21] | ||
| 2001 | Waking Life | Bản thân | ||
| 2002 | Insomnia | Detective Fred Duggar | [21] | |
| Full Frontal | Hitler | [21] | ||
| Speakeasy | Frank Marnikov | [21] | ||
| 2003 | I Love Your Work | Goateed Man | ||
| Secondhand Lions | Stan | [21] | ||
| Rock học trò | "Razor" | |||
| 2004 | Riding the Bullet | Ferris | [21] | |
| 2005 | Sin City | Stuka | ||
| 2006 | World Trade Center | Lính cứu hỏa tình nguyện | ||
| 2007 | Snow Angels | Nate Petite | [21] | |
| Planet Terror | Joe | |||
| Death Proof | Counter Guy | |||
| The Brave One | Thám tử Vitale | [21] | ||
| 2008 | Harold | Cảnh sát 1 | ||
| Kỵ sĩ bóng đêm | Thành viên S.W.A.T. | Không được ghi nhận | [25] | |
| 2011 | The Sitter | Sĩ quan NYPD |
Phim truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1980 | Fantasy Island | Bookie | Tập: "The Devil and Mandy Breem/Instant Millionaire"; uncredited | [21] |
| 1981 | CHiPs | Pat McGuire | Tập: "Diamond in the Rough" | [21] |
| Father Murphy | Chester | 2 tập | ||
| 1982 | Code Red | Kenny | Tập: "Burnout" | |
| Herbie, the Love Bug | Matthew MacLane | 5 tập | ||
| Voyagers! | Jack, Kẻ gian xảo | Tập: "The Day the Rebs Took Lincoln" | ||
| Trapper John, M.D. | Scott Spencer | Tập: "The Good Life" | [21] | |
| 1983 | Quincy, M.E. | Jeff Reano | Tập: "Suffer the Little Children" | |
| 1984 | V | Sean Donovan | 2 tập | [21] |
| The Get Along Gang | Leland Lizard (lồng tiếng) | 7 tập | ||
| CBS Schoolbreak Special | Jeff Anastas | Tập: "Contract for Life: The S.A.D.D. Story" | ||
| 1988 | The Facts of Life | Mark | Tập: "Present Imperfect" | [21] |
| 1989–90 | Dear John | Nam sinh viên đa tình | 2 tập | [21] |
| 1990 | Lifestories | Paul Albertson | Tập: "The Hawkins Family" | |
| 1991 | Uncle Buck | Tommy | Tập: "In Tia We Trust" | |
| 1992 | Love & War | Clerk | Tập: "Bustiers and Body Points" | |
| 1994 | Knight Rider 2010 | Johnny | Phim truyền hình | |
| 1995 | Double Rush | Nicky | Tập: "The Show We Wrote the Day We Found Out We Were Going on Opposite Roseanne" | |
| 1996 | Những người bạn | Arthur | Tập: "The One with the Bullies" | [21] |
| Kindred: The Embraced | Starkweather | Tập: "Nightstalker" | [21] | |
| 2000–02 | Boston Public | Harry Senate | 49 tập | [21] |
| 2003 | The Guardian | Evan Piscarek | 2 tập | [21] |
| 2003–04 | King of the Hill | Various voices | 3 tập | [21] |
| 2006 | Monk | Sergeant Ryan Sharkey | Tập: "Mr. Monk and the Captain's Marriage" | [21] |
| Love Monkey | Nathan Kitt | Tập: "Confidence" | [21] | |
| 2007 | Law & Order | Isaac "Iced Out Ike" Krantz | Tập: "Bling" | [21] |
| 2013 | Behind the Candelabra | Mr. Y | Phim truyền hình | |
| 2018 | Casual | Cyril | Tập: "Polytropos"; final role |
Trò chơi điện tử
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tựa game | Vai lồng tiếng | Ghi chú | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 2004 | Star Wars Knights of the Old Republic II: The Sith Lords | Atton Rand | [26] |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Nicky Katt Birth Certificate". Internet Archive. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "Nicky Katt's Birth Certificate". Internet Archive. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "Today's Birthdays". Times-Union. The Associated Press. ngày 11 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2025.
Actor Nicky Katt is 50.
- 1 2 3 4 Fleming, Mike Jr. (ngày 14 tháng 4 năm 2025). "Nicky Katt Tributes From Directors Linklater, McQuarrie, Robert Rodriguez, David Gordon Green, Adam Goldberg & More". Deadline (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Morrow, Brendan (ngày 13 tháng 4 năm 2025). "Nicky Katt, 'Boston Public' and 'Dazed and Confused' star, dies at 54: Reports". USA Today. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Hume, Ashley (ngày 13 tháng 4 năm 2025). "Nicky Katt, 'Dazed and Confused' and 'Boston Public' star, dead at 54". Fox News. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Zoller Seitz, Matt (ngày 26 tháng 3 năm 2001). "Compelling lunacy". The Star-Ledger. tr. 45. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- ↑ Smith, Lynn (ngày 1 tháng 8 năm 2002). "Nicky Katt, a Go-To Guy with a Can-Do Attitude". The Los Angeles Times Calendar Weekend. tr. 34. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2025.
- ↑ Fine, Marshall (ngày 17 tháng 2 năm 2000). "'Boiler' updates moral lessons from 'Wall Street'". Press and Sun-Bulletin. tr. 3. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- ↑ Fine, Marshall (ngày 6 tháng 2 năm 1997). "Once paradise, 'burbs give vent to teen envy, despair". Potomac News. tr. D5. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- ↑ Wilmington, Michael (ngày 8 tháng 10 năm 1999). "Soderbergh Puts Style and Feeling Back Into Modern Noir". Herald News. tr. B8. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- ↑ King, Dennis (ngày 21 tháng 9 năm 2002). "Low-budget indie film 'Full Frontal' boasts high-wattage star power". Tulsa World. tr. D4. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- ↑ Howard, Andrew (ngày 4 tháng 6 năm 2002). "'Insomnia' won't put you to sleep". Post-Bulletin. tr. 3C. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- ↑ Wilmington, Michael (ngày 21 tháng 3 năm 2008). "Small-town poetry doesn't mask the madness in 'Snow'". The Daily Herald. tr. 50. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- 1 2 Saperstein, Pat (ngày 12 tháng 4 năm 2025). "Nicky Katt, Actor in 'Boston Public,' 'Dazed and Confused,' Dies at 54". Variety. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Rooney, David (ngày 22 tháng 11 năm 2004). "A Second Hand Memory". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Kreps, Daniel (ngày 13 tháng 4 năm 2025). "Nicky Katt, 'Dazed and Confused' and 'Boiler Room' Actor, Dead at 54". Rolling Stone (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Hornik, Caitlin (ngày 12 tháng 4 năm 2025). "Nicky Katt death: Dazed and Confused actor dies aged 54, according to reports". The Independent. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Patten, Dominic; Petski, Denise (ngày 14 tháng 4 năm 2025). "Nicky Katt Died By Suicide, Family Confirms; 'Dazed & Confused' Star Discovered On April 8 In Apartment". Deadline Hollywood. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "'Dazed and Confused' actor Nicky Katt died by suicide at home: report". New York Daily News. ngày 12 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2025.
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 "Nicky Katt Movies & TV Shows List | Rotten Tomatoes | Rotten Tomatoes". www.rottentomatoes.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Holden, Stephen (ngày 23 tháng 4 năm 1995). "'The Cure' an exceptionally well-acted tale of childhood". The Californian. tr. C5. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2025 – qua Newspapers.com.

- ↑ "Nowhere," (Blu-ray Commentary) Commentary by James Duval, Rachel True, Nathan Bexton, Jordan Ladd, Sarah Lassez, Guillermo Diaz, and Jaason Simmons, [2024], [Criterion] (Blu-ray).
- ↑ Ebert, Roger (ngày 18 tháng 2 năm 2000). "Boiler Room Movie Review & Film Summary (2000)". Chicago Sun-Times. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Ferrier, Aimee (ngày 15 tháng 4 năm 2025). "Cause of death revealed for actor Nicky Katt". faroutmagazine.co.uk (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Nicky Katt − Voice Actor". Behind The Voice Actors. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2025. A green check mark indicates that a role has been confirmed using a screenshot (or collage of screenshots) of a title's list of voice actors and their respective characters found in its credits or other reliable sources of information.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Nicky Katt trên IMDb